TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美容女

měiróngnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ DUNG NỮ

美容女 nghĩa là thợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ.

Nghĩa của 美容女

měiróngnǚ

MỸ DUNG NỮ
  1. Thợ làm tóc (nữ)
  2. Chuyên viên thẩm mỹ

Câu hỏi thường gặp

美容女 nghĩa là gì?

美容女 (měiróngnǚ) nghĩa là thợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ.

美容女 đọc thế nào?

美容女 đọc là měiróngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 美容女 là gì?

Âm Hán Việt của 美容女 là "mỹ dung nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.