TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美梦成真

měimèngchéngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美夢成真

Âm Hán Việt MỸ MỘNG THÀNH CHÂN

美梦成真 nghĩa là Giấc mơ thành hiện thực.

Nghĩa của 美梦成真

měimèngchéngzhēn

MỸ MỘNG THÀNH CHÂNCụm từphồn thể 美夢成真
  1. Giấc mơ thành hiện thực

Câu hỏi thường gặp

美梦成真 nghĩa là gì?

美梦成真 (měimèngchéngzhēn) nghĩa là Giấc mơ thành hiện thực.

美梦成真 đọc thế nào?

美梦成真 đọc là měimèngchéngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 美梦成真 là gì?

Âm Hán Việt của 美梦成真 là "mỹ mộng thành chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.