TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美颜相机

Měiyán Xiàngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美顏相機

Âm Hán Việt MỸ NHAN TƯỚNG CƠ

美颜相机 nghĩa là BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美颜 (Měiyán)).

Nghĩa của 美颜相机

Měiyán Xiàngjī

MỸ NHAN TƯỚNG CƠphồn thể 美顏相機tên riêng
  1. BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美颜 (Měiyán))

Câu hỏi thường gặp

美颜相机 nghĩa là gì?

美颜相机 (měiyán xiàngjī) nghĩa là BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美颜 (Měiyán)).

美颜相机 đọc thế nào?

美颜相机 đọc là Měiyán Xiàngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 美颜相机 là gì?

Âm Hán Việt của 美颜相机 là "mỹ nhan tướng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.