TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美食

měishí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ THỰC

美食 nghĩa là món ngon, món ăn tinh tế.

Nghĩa của 美食

měishí

MỸ THỰCDanh từ
  1. Món ngon
  2. Món ăn tinh tế
  3. Ẩm thực hảo hạng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美食

Đồng nghĩa

Từ ghép có 美食

Câu hỏi thường gặp

美食 nghĩa là gì?

美食 (měishí) nghĩa là món ngon, món ăn tinh tế.

美食 đọc thế nào?

美食 đọc là měishí (pinyin).

Âm Hán Việt của 美食 là gì?

Âm Hán Việt của 美食 là "mỹ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.