TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美食家

měishíjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ THỰC GIA

美食家 nghĩa là người sành ăn.

Nghĩa của 美食家

měishíjiā

MỸ THỰC GIADanh từ
  1. Người sành ăn

Câu hỏi thường gặp

美食家 nghĩa là gì?

美食家 (měishíjiā) nghĩa là người sành ăn.

美食家 đọc thế nào?

美食家 đọc là měishíjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 美食家 là gì?

Âm Hán Việt của 美食家 là "mỹ thực gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.