TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羝羊触藩

dīyángchùfān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羝羊觸藩

羝羊触藩 nghĩa là Sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易经); không thể tiến hay lùi.

Nghĩa của 羝羊触藩

dīyángchùfān

phồn thể 羝羊觸藩
  1. nghĩa đen Sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易经); không thể tiến hay lùi
  2. Không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
  3. Mắc kẹt
  4. Trong tình huống không thể giải quyết

Câu hỏi thường gặp

羝羊触藩 nghĩa là gì?

羝羊触藩 (dīyángchùfān) nghĩa là Sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易经); không thể tiến hay lùi.

羝羊触藩 đọc thế nào?

羝羊触藩 đọc là dīyángchùfān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.