TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群体免疫

qúntǐmiǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群體免疫

Âm Hán Việt QUẦN THỂ MIỄN DỊCH

群体免疫 nghĩa là miễn dịch cộng đồng.

Nghĩa của 群体免疫

qúntǐmiǎnyì

QUẦN THỂ MIỄN DỊCHphồn thể 群體免疫
  1. Miễn dịch cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

群体免疫 nghĩa là gì?

群体免疫 (qúntǐmiǎnyì) nghĩa là miễn dịch cộng đồng.

群体免疫 đọc thế nào?

群体免疫 đọc là qúntǐmiǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 群体免疫 là gì?

Âm Hán Việt của 群体免疫 là "quần thể miễn dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.