TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群体性事件

qúntǐxìngshìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群體性事件

Âm Hán Việt QUẦN THỂ TÍNH SỰ KIỆN

群体性事件 nghĩa là sự cố quần chúng.

Nghĩa của 群体性事件

qúntǐxìngshìjiàn

QUẦN THỂ TÍNH SỰ KIỆNDanh từphồn thể 群體性事件
  1. Sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Câu hỏi thường gặp

群体性事件 nghĩa là gì?

群体性事件 (qúntǐxìngshìjiàn) nghĩa là sự cố quần chúng.

群体性事件 đọc thế nào?

群体性事件 đọc là qúntǐxìngshìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 群体性事件 là gì?

Âm Hán Việt của 群体性事件 là "quần thể tính sự kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.