TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群聊

qúnliáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN LIÊU

群聊 nghĩa là trò chuyện nhóm, trò chuyện theo nhóm.

Nghĩa của 群聊

qúnliáo

QUẦN LIÊUĐộng từ
  1. tin học Trò chuyện nhóm; trò chuyện theo nhóm

Câu hỏi thường gặp

群聊 nghĩa là gì?

群聊 (qúnliáo) nghĩa là trò chuyện nhóm, trò chuyện theo nhóm.

群聊 đọc thế nào?

群聊 đọc là qúnliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 群聊 là gì?

Âm Hán Việt của 群聊 là "quần liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.