TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群芳

qúnfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN PHƯƠNG

群芳 nghĩa là tất cả hoa, tất cả mỹ nhân.

Nghĩa của 群芳

qúnfāng

QUẦN PHƯƠNGDanh từ
  1. Tất cả hoa
  2. Tất cả mỹ nhân
  3. Tất cả tài năng

Câu hỏi thường gặp

群芳 nghĩa là gì?

群芳 (qúnfāng) nghĩa là tất cả hoa, tất cả mỹ nhân.

群芳 đọc thế nào?

群芳 đọc là qúnfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 群芳 là gì?

Âm Hán Việt của 群芳 là "quần phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.