TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群英

qúnyīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN ANH

群英 nghĩa là Tập hợp các cá nhân tài năng.

Nghĩa của 群英

qúnyīng

QUẦN ANHDanh từ
  1. Tập hợp các cá nhân tài năng
  2. Tập hợp anh hùng

Từ ghép có 群英

Câu hỏi thường gặp

群英 nghĩa là gì?

群英 (qúnyīng) nghĩa là Tập hợp các cá nhân tài năng.

群英 đọc thế nào?

群英 đọc là qúnyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 群英 là gì?

Âm Hán Việt của 群英 là "quần anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.