TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群英会

qúnyīnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群英會

Âm Hán Việt QUẦN ANH HỘI

群英会 nghĩa là Cuộc tụ họp xuất sắc.

Nghĩa của 群英会

qúnyīnghuì

QUẦN ANH HỘIphồn thể 群英會
  1. Cuộc tụ họp xuất sắc
  2. Một cuộc họp của anh hùng

Câu hỏi thường gặp

群英会 nghĩa là gì?

群英会 (qúnyīnghuì) nghĩa là Cuộc tụ họp xuất sắc.

群英会 đọc thế nào?

群英会 đọc là qúnyīnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 群英会 là gì?

Âm Hán Việt của 群英会 là "quần anh hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.