TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群落

qúnluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN LẠC

群落 nghĩa là cộng đồng, quần xã.

Nghĩa của 群落

qúnluò

QUẦN LẠCDanh từ
  1. Cộng đồng
  2. khoa học Quần xã
  3. Sinh thái cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

群落 nghĩa là gì?

群落 (qúnluò) nghĩa là cộng đồng, quần xã.

群落 đọc thế nào?

群落 đọc là qúnluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 群落 là gì?

Âm Hán Việt của 群落 là "quần lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.