TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群论

qúnlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群論

Âm Hán Việt QUẦN LUẬN

群论 nghĩa là lý thuyết nhóm.

Nghĩa của 群论

qúnlùn

QUẦN LUẬNDanh từphồn thể 群論
  1. Lý thuyết nhóm (toán học)

Câu hỏi thường gặp

群论 nghĩa là gì?

群论 (qúnlùn) nghĩa là lý thuyết nhóm.

群论 đọc thế nào?

群论 đọc là qúnlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 群论 là gì?

Âm Hán Việt của 群论 là "quần luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.