群起而攻之 nghĩa là Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.
Nghĩa của 群起而攻之
qúnqǐ'érgōngzhī
QUẦN KHỞI NHI CÔNG CHI
Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.
Bị ghét bỏ hoàn toàn
Câu hỏi thường gặp
群起而攻之 nghĩa là gì?
群起而攻之 (qúnqǐ'érgōngzhī) nghĩa là Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.
群起而攻之 đọc thế nào?
群起而攻之 đọc là qúnqǐ'érgōngzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 群起而攻之 là gì?
Âm Hán Việt của 群起而攻之 là "quần khởi nhi công chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.