TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群起而攻之

qúnqǐ'érgōngzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẦN KHỞI NHI CÔNG CHI

群起而攻之 nghĩa là Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.

Nghĩa của 群起而攻之

qúnqǐ'érgōngzhī

QUẦN KHỞI NHI CÔNG CHI
  1. Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.
  2. Bị ghét bỏ hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

群起而攻之 nghĩa là gì?

群起而攻之 (qúnqǐ'érgōngzhī) nghĩa là Quần chúng nổi dậy tấn công (thành ngữ); Mọi người đều phản đối ý kiến đó.

群起而攻之 đọc thế nào?

群起而攻之 đọc là qúnqǐ'érgōngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 群起而攻之 là gì?

Âm Hán Việt của 群起而攻之 là "quần khởi nhi công chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.