TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羯族

Jiézú giọng máy của trình duyệt

羯族 nghĩa là Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4.

Nghĩa của 羯族

Jiézú

tên riêng
  1. Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4

Câu hỏi thường gặp

羯族 nghĩa là gì?

羯族 (jiézú) nghĩa là Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4.

羯族 đọc thế nào?

羯族 đọc là Jiézú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.