羱羊
giọng máy của trình duyệt
羱羊 nghĩa là dê rừng.
Nghĩa của 羱羊
yuányáng
Danh từ- Dê rừng
Câu hỏi thường gặp
羱羊 nghĩa là gì?
羱羊 (yuányáng) nghĩa là dê rừng.
羱羊 đọc thế nào?
羱羊 đọc là yuányáng (pinyin).
羱羊 nghĩa là dê rừng.
羱羊 (yuányáng) nghĩa là dê rừng.
羱羊 đọc là yuányáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.