Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: hy
羲 nghĩa là Giống như Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1), một vị hoàng đế huyền thoại.
Nghĩa của 羲
Xī
HYtên riêng
Giống như Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1), một vị hoàng đế huyền thoại
Hơi, khí
họ Họ Xī
Câu hỏi thường gặp
羲 nghĩa là gì?
羲 (xī) nghĩa là Giống như Phục Hy 伏羲 (Fu2xi1), một vị hoàng đế huyền thoại.
羲 đọc thế nào?
羲 đọc là Xī (pinyin).
Âm Hán Việt của 羲 là gì?
Âm Hán Việt của 羲 là "hy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.