羲皇上人 nghĩa là Người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (Fú Xī).
Nghĩa của 羲皇上人
xīhuángshàngrén
HY HOÀNG THƯỢNG NHÂN
nghĩa đen Người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (Fú Xī)
Người từ thời xa xưa
nghĩa bóng Người không lo âu
Câu hỏi thường gặp
羲皇上人 nghĩa là gì?
羲皇上人 (xīhuángshàngrén) nghĩa là Người thời trước hoàng đế truyền thuyết Phục Hy 伏羲 (Fú Xī).
羲皇上人 đọc thế nào?
羲皇上人 đọc là xīhuángshàngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 羲皇上人 là gì?
Âm Hán Việt của 羲皇上人 là "hy hoàng thượng nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.