羽尾袋鼯 nghĩa là Loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus).
Nghĩa của 羽尾袋鼯
yǔwěidàiwú
VŨ VĨ ĐẠI NGÔ
Loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)
Câu hỏi thường gặp
羽尾袋鼯 nghĩa là gì?
羽尾袋鼯 (yǔwěidàiwú) nghĩa là Loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus).
羽尾袋鼯 đọc thế nào?
羽尾袋鼯 đọc là yǔwěidàiwú (pinyin).
Âm Hán Việt của 羽尾袋鼯 là gì?
Âm Hán Việt của 羽尾袋鼯 là "vũ vĩ đại ngô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.