TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羽林

yǔlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ LÂM

羽林 nghĩa là đội thị vệ.

Nghĩa của 羽林

yǔlín

VŨ LÂM
  1. Đội thị vệ

Câu hỏi thường gặp

羽林 nghĩa là gì?

羽林 (yǔlín) nghĩa là đội thị vệ.

羽林 đọc thế nào?

羽林 đọc là yǔlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 羽林 là gì?

Âm Hán Việt của 羽林 là "vũ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.