TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翎子

língzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH TỬ

翎子 nghĩa là Lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống).

Nghĩa của 翎子

língzi

LINH TỬ
  1. Lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống)
  2. Lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)

Câu hỏi thường gặp

翎子 nghĩa là gì?

翎子 (língzi) nghĩa là Lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống).

翎子 đọc thế nào?

翎子 đọc là língzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翎子 là gì?

Âm Hán Việt của 翎子 là "linh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.