TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翎毛

língmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH MAO
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

翎毛 nghĩa là lông vũ, lông mao.

Nghĩa của 翎毛

língmáo

LINH MAO
  1. Lông vũ
  2. Lông mao
  3. Bộ lông

Câu hỏi thường gặp

翎毛 nghĩa là gì?

翎毛 (língmáo) nghĩa là lông vũ, lông mao.

翎毛 đọc thế nào?

翎毛 đọc là língmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 翎毛 là gì?

Âm Hán Việt của 翎毛 là "linh mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.