TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翎

líng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh

翎 nghĩa là lông đuôi, lông vũ.

Nghĩa của 翎

líng

LINH
  1. Lông đuôi
  2. Lông vũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 翎

Câu hỏi thường gặp

翎 nghĩa là gì?

翎 (líng) nghĩa là lông đuôi, lông vũ.

翎 đọc thế nào?

翎 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翎 là gì?

Âm Hán Việt của 翎 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.