TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘二郎腿

qiào'èrlángtuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹二郎腿

Âm Hán Việt KIỀU NHỊ LANG THOÁI

翘二郎腿 nghĩa là ngồi vắt chéo chân.

Nghĩa của 翘二郎腿

qiào'èrlángtuǐ

KIỀU NHỊ LANG THOÁIphồn thể 翹二郎腿
  1. Ngồi vắt chéo chân

Câu hỏi thường gặp

翘二郎腿 nghĩa là gì?

翘二郎腿 (qiào'èrlángtuǐ) nghĩa là ngồi vắt chéo chân.

翘二郎腿 đọc thế nào?

翘二郎腿 đọc là qiào'èrlángtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘二郎腿 là gì?

Âm Hán Việt của 翘二郎腿 là "kiều nhị lang thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.