TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘

qiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹

Âm Hán Việt KIỀU
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiều

翘 nghĩa là xuất sắc, nâng lên.

Nghĩa của 翘

qiáo

KIỀUphồn thể 翹
  1. Xuất sắc
  2. Nâng lên

qiào

KIỀUphồn thể 翹
  1. Hất lên
  2. Nổi lên một đầu
  3. Nghiêng

Từ ghép có 翘

Thành ngữ có 翘

Câu hỏi thường gặp

翘 nghĩa là gì?

翘 (qiáo, qiào) nghĩa là xuất sắc, nâng lên.

翘 đọc thế nào?

翘 đọc là qiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘 là gì?

Âm Hán Việt của 翘 là "kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.