TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘尾巴

qiàowěiba giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹尾巴

Âm Hán Việt KIỀU VĨ BA

翘尾巴 nghĩa là tỏ ra tự mãn.

Nghĩa của 翘尾巴

qiàowěiba

KIỀU VĨ BAĐộng từphồn thể 翹尾巴
  1. Tỏ ra tự mãn

Câu hỏi thường gặp

翘尾巴 nghĩa là gì?

翘尾巴 (qiàowěiba) nghĩa là tỏ ra tự mãn.

翘尾巴 đọc thế nào?

翘尾巴 đọc là qiàowěiba (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘尾巴 là gì?

Âm Hán Việt của 翘尾巴 là "kiều vĩ ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.