TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘曲

qiáoqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹曲

Âm Hán Việt KIỀU KHÚC

翘曲 nghĩa là bị biến dạng, bị cong.

Nghĩa của 翘曲

qiáoqū

KIỀU KHÚCphồn thể 翹曲
  1. Bị biến dạng
  2. Bị cong
  3. nghĩa bóng Ý kiến sai lệch
  4. Định kiến

Câu hỏi thường gặp

翘曲 nghĩa là gì?

翘曲 (qiáoqū) nghĩa là bị biến dạng, bị cong.

翘曲 đọc thế nào?

翘曲 đọc là qiáoqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘曲 là gì?

Âm Hán Việt của 翘曲 là "kiều khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.