TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘望

qiáowàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹望

Âm Hán Việt KIỀU VỌNG

翘望 nghĩa là Ngẩng đầu nhìn ra xa.

Nghĩa của 翘望

qiáowàng

KIỀU VỌNGphồn thể 翹望
  1. Ngẩng đầu nhìn ra xa
  2. nghĩa bóng Mong đợi
  3. Khao khát

Câu hỏi thường gặp

翘望 nghĩa là gì?

翘望 (qiáowàng) nghĩa là Ngẩng đầu nhìn ra xa.

翘望 đọc thế nào?

翘望 đọc là qiáowàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘望 là gì?

Âm Hán Việt của 翘望 là "kiều vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.