TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翘足

qiáozú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翹足

Âm Hán Việt KIỀU TÚC

翘足 nghĩa là nhón chân, trông đợi tha thiết.

Nghĩa của 翘足

qiáozú

KIỀU TÚCphồn thể 翹足
  1. nghĩa đen Nhón chân
  2. Trông đợi tha thiết
  3. Mong mỏi

Thành ngữ có 翘足

Câu hỏi thường gặp

翘足 nghĩa là gì?

翘足 (qiáozú) nghĩa là nhón chân, trông đợi tha thiết.

翘足 đọc thế nào?

翘足 đọc là qiáozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 翘足 là gì?

Âm Hán Việt của 翘足 là "kiều túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.