TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翡

fěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phỉ

翡 nghĩa là ngọc bích, xanh, chim trả.

Nghĩa của 翡

fěi

PHỈ
  1. Ngọc bích
  2. Xanh; chim trả
  3. Động vật học Chim bói cá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 翡

Câu hỏi thường gặp

翡 nghĩa là gì?

翡 (fěi) nghĩa là ngọc bích, xanh, chim trả.

翡 đọc thế nào?

翡 đọc là fěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 翡 là gì?

Âm Hán Việt của 翡 là "phỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.