TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻一番

fānyīfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN NHẤT PHIÊN

翻一番 nghĩa là gấp đôi.

Nghĩa của 翻一番

fānyīfān

PHIÊN NHẤT PHIÊN
  1. Tăng 100%; gấp đôi

Câu hỏi thường gặp

翻一番 nghĩa là gì?

翻一番 (fānyīfān) nghĩa là gấp đôi.

翻一番 đọc thế nào?

翻一番 đọc là fānyīfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻一番 là gì?

Âm Hán Việt của 翻一番 là "phiên nhất phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.