TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飜

Âm Hán Việt PHIÊN
Bộ thủ: 羽 (vũ) · bộ số 124 Số nét: 18 Cấu tạo: ⿰番羽 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiên

翻 nghĩa là lật, lật lại.

Nghĩa của 翻

fān

PHIÊN
  1. Lật
  2. Lật lại
  3. Lật úp
  4. Lục tìm
  5. Dịch mã
  6. Giải mã
  7. Gấp đôi
  8. Leo qua
  9. Vượt qua

fān

PHIÊNphồn thể 飜
  1. Biến thể của 翻 (fān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 翻

Thành ngữ có 翻

  • 翻来覆去 — Trằn trọc (khó ngủ)
  • 天翻地覆 — Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren
  • 翻天覆地 — Trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn
  • 翻山越岭 — Vượt qua núi non
  • 翻箱倒柜 — Lục tung rương hòm
  • 翻江倒海 — Lật sông đổ biển
  • 人仰马翻 — Chịu thất bại thảm hại
  • 翻云覆雨 — Tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường
  • 前空翻 — Lộn trước
  • 翻然悔悟 — Nhận ra sai lầm của mình
  • 咸鱼翻身 — Cá muối lật mình
  • 翻空出奇 — Lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ
  • 翻筋斗 — Nhào lộn
  • 翻箱倒箧 — Lục tung rương hòm
  • 翻老皇历 — Nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

翻 nghĩa là gì?

翻 (fān) nghĩa là lật, lật lại.

翻 đọc thế nào?

翻 đọc là fān (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻 là gì?

Âm Hán Việt của 翻 là "phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.