TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻云覆雨

fānyúnfùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻雲覆雨

Âm Hán Việt PHIÊN VÂN PHÚC VŨ

翻云覆雨 nghĩa là Tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường.

Nghĩa của 翻云覆雨

fānyúnfùyǔ

PHIÊN VÂN PHÚC VŨCụm từphồn thể 翻雲覆雨
  1. Tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường
  2. Giảo hoạt và không kiên định
  3. Làm tình

Câu hỏi thường gặp

翻云覆雨 nghĩa là gì?

翻云覆雨 (fānyúnfùyǔ) nghĩa là Tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường.

翻云覆雨 đọc thế nào?

翻云覆雨 đọc là fānyúnfùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻云覆雨 là gì?

Âm Hán Việt của 翻云覆雨 là "phiên vân phúc vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.