TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻供

fāngòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN CUNG

翻供 nghĩa là Rút lại lời thú tội hoặc lời khai.

Nghĩa của 翻供

fāngòng

PHIÊN CUNGĐộng từ
  1. Rút lại lời thú tội hoặc lời khai

Câu hỏi thường gặp

翻供 nghĩa là gì?

翻供 (fāngòng) nghĩa là Rút lại lời thú tội hoặc lời khai.

翻供 đọc thế nào?

翻供 đọc là fāngòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻供 là gì?

Âm Hán Việt của 翻供 là "phiên cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.