TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻修

fānxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN TU

翻修 nghĩa là xây lại, đại tu.

Nghĩa của 翻修

fānxiū

PHIÊN TUĐộng từ
  1. Xây lại (nhà hoặc đường)
  2. Đại tu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翻修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

翻修 nghĩa là gì?

翻修 (fānxiū) nghĩa là xây lại, đại tu.

翻修 đọc thế nào?

翻修 đọc là fānxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻修 là gì?

Âm Hán Việt của 翻修 là "phiên tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.