TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

重修

chóngxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÙNG TU

重修 nghĩa là xây dựng lại, sửa chữa.

Nghĩa của 重修

chóngxiū

TRÙNG TUĐộng từ
  1. Xây dựng lại
  2. Sửa chữa
  3. Cải tạo
  4. Chỉnh sửa
  5. Học lại một môn đã trượt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 重修

Đồng nghĩa

Từ ghép có 重修

Câu hỏi thường gặp

重修 nghĩa là gì?

重修 (chóngxiū) nghĩa là xây dựng lại, sửa chữa.

重修 đọc thế nào?

重修 đọc là chóngxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 重修 là gì?

Âm Hán Việt của 重修 là "trùng tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.