Đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử
Câu hỏi thường gặp
翻案 nghĩa là gì?
翻案 (fān'àn) nghĩa là lật ngược bản án.
翻案 đọc thế nào?
翻案 đọc là fān'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻案 là gì?
Âm Hán Việt của 翻案 là "phiên án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.