tại nhà hàng Hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến khi nhóm tiếp theo đến cùng bàn)
Câu hỏi thường gặp
翻桌 nghĩa là gì?
翻桌 (fānzhuō) nghĩa là lật bàn.
翻桌 đọc thế nào?
翻桌 đọc là fānzhuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻桌 là gì?
Âm Hán Việt của 翻桌 là "phiên trác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.