TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻桌率

fānzhuōlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN TRÁC SUẤT

翻桌率 nghĩa là Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng).

Nghĩa của 翻桌率

fānzhuōlǜ

PHIÊN TRÁC SUẤT
  1. Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)

Câu hỏi thường gặp

翻桌率 nghĩa là gì?

翻桌率 (fānzhuōlǜ) nghĩa là Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng).

翻桌率 đọc thế nào?

翻桌率 đọc là fānzhuōlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻桌率 là gì?

Âm Hán Việt của 翻桌率 là "phiên trác suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.