翻桌率 nghĩa là Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng).
Nghĩa của 翻桌率
fānzhuōlǜ
PHIÊN TRÁC SUẤT
Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
Câu hỏi thường gặp
翻桌率 nghĩa là gì?
翻桌率 (fānzhuōlǜ) nghĩa là Tỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng).
翻桌率 đọc thế nào?
翻桌率 đọc là fānzhuōlǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻桌率 là gì?
Âm Hán Việt của 翻桌率 là "phiên trác suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.