TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻然

fānrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN NHIÊN

翻然 nghĩa là Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.).

Nghĩa của 翻然

fānrán

PHIÊN NHIÊNPhó từ
  1. Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.)
  2. Cũng viết 幡然 (fānrán)

Thành ngữ có 翻然

Câu hỏi thường gặp

翻然 nghĩa là gì?

翻然 (fānrán) nghĩa là Đột nhiên và hoàn toàn (nhận ra, thay đổi chiến lược, v.v.).

翻然 đọc thế nào?

翻然 đọc là fānrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻然 là gì?

Âm Hán Việt của 翻然 là "phiên nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.