TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻然悔悟

fānránhuǐwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN NHIÊN HỐI NGỘ

翻然悔悟 nghĩa là Nhận ra sai lầm của mình.

Nghĩa của 翻然悔悟

fānránhuǐwù

PHIÊN NHIÊN HỐI NGỘ
  1. Nhận ra sai lầm của mình
  2. Tuyệt giao với quá khứ

Câu hỏi thường gặp

翻然悔悟 nghĩa là gì?

翻然悔悟 (fānránhuǐwù) nghĩa là Nhận ra sai lầm của mình.

翻然悔悟 đọc thế nào?

翻然悔悟 đọc là fānránhuǐwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻然悔悟 là gì?

Âm Hán Việt của 翻然悔悟 là "phiên nhiên hối ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.