TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻版

fānbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN BẢN

翻版 nghĩa là tái bản, tái sản xuất.

Nghĩa của 翻版

fānbǎn

PHIÊN BẢNDanh từ
  1. Tái bản
  2. Tái sản xuất
  3. Bản sao lậu
  4. nghĩa bóng Bắt chước
  5. Bản sao y hệt
  6. Bản sao

Câu hỏi thường gặp

翻版 nghĩa là gì?

翻版 (fānbǎn) nghĩa là tái bản, tái sản xuất.

翻版 đọc thế nào?

翻版 đọc là fānbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻版 là gì?

Âm Hán Việt của 翻版 là "phiên bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.