TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻番

fānfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN PHIÊN

翻番 nghĩa là tăng gấp đôi.

Nghĩa của 翻番

fānfān

PHIÊN PHIÊNĐộng từ
  1. Tăng gấp đôi
  2. Tăng lên một số lần nhất định

Câu hỏi thường gặp

翻番 nghĩa là gì?

翻番 (fānfān) nghĩa là tăng gấp đôi.

翻番 đọc thế nào?

翻番 đọc là fānfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻番 là gì?

Âm Hán Việt của 翻番 là "phiên phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.