TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻船

fānchuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIÊN THUYỀN

翻船 nghĩa là bị lật thuyền.

Nghĩa của 翻船

fānchuán

PHIÊN THUYỀNĐộng từ
  1. Bị lật thuyền
  2. nghĩa bóng Gặp thất bại hoặc thua cuộc

Câu hỏi thường gặp

翻船 nghĩa là gì?

翻船 (fānchuán) nghĩa là bị lật thuyền.

翻船 đọc thế nào?

翻船 đọc là fānchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻船 là gì?

Âm Hán Việt của 翻船 là "phiên thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.