翻覆 (fānfù) nghĩa là lật đổ, bị lật, thay đổi hoàn toàn.
翻覆 đọc thế nào?
翻覆 đọc là fānfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 翻覆 là gì?
Âm Hán Việt của 翻覆 là "phiên phúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.