TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

翻译者

fānyìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 翻譯者

Âm Hán Việt PHIÊN DỊCH GIẢ

翻译者 nghĩa là người dịch, phiên dịch viên.

Nghĩa của 翻译者

fānyìzhě

PHIÊN DỊCH GIẢDanh từphồn thể 翻譯者
  1. Người dịch
  2. Phiên dịch viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 翻译者

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

翻译者 nghĩa là gì?

翻译者 (fānyìzhě) nghĩa là người dịch, phiên dịch viên.

翻译者 đọc thế nào?

翻译者 đọc là fānyìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 翻译者 là gì?

Âm Hán Việt của 翻译者 là "phiên dịch giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.