TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老大不小

lǎodàbùxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO ĐẠI BẤT TIỂU

老大不小 nghĩa là Không còn là trẻ con nữa.

Nghĩa của 老大不小

lǎodàbùxiǎo

LÃO ĐẠI BẤT TIỂU
  1. thành ngữ Không còn là trẻ con nữa

Câu hỏi thường gặp

老大不小 nghĩa là gì?

老大不小 (lǎodàbùxiǎo) nghĩa là Không còn là trẻ con nữa.

老大不小 đọc thế nào?

老大不小 đọc là lǎodàbùxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 老大不小 là gì?

Âm Hán Việt của 老大不小 là "lão đại bất tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.