TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老大

lǎodà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO ĐẠI

老大 nghĩa là tuổi già, rất.

Nghĩa của 老大

lǎodà

LÃO ĐẠITính từ, Danh từ, Phó từ
  1. Tuổi già
  2. Rất
  3. Con cả trong gia đình
  4. Người đứng đầu nhóm
  5. Sếp
  6. Thuyền trưởng
  7. Lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老大

Đồng nghĩa

Từ ghép có 老大

Thành ngữ có 老大

Câu hỏi thường gặp

老大 nghĩa là gì?

老大 (lǎodà) nghĩa là tuổi già, rất.

老大 đọc thế nào?

老大 đọc là lǎodà (pinyin).

Âm Hán Việt của 老大 là gì?

Âm Hán Việt của 老大 là "lão đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.