老大
giọng máy của trình duyệt
老大 nghĩa là tuổi già, rất.
Nghĩa của 老大
lǎodà
LÃO ĐẠITính từ, Danh từ, Phó từ- Tuổi già
- Rất
- Con cả trong gia đình
- Người đứng đầu nhóm
- Sếp
- Thuyền trưởng
- Lãnh đạo băng nhóm tội phạm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老大
Đồng nghĩa
Từ ghép có 老大
Thành ngữ có 老大
Câu hỏi thường gặp
老大 nghĩa là gì?
老大 (lǎodà) nghĩa là tuổi già, rất.
老大 đọc thế nào?
老大 đọc là lǎodà (pinyin).
Âm Hán Việt của 老大 là gì?
Âm Hán Việt của 老大 là "lão đại".