老太太
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 位 (wèi)
老太太 nghĩa là bà lão, mẹ kính yêu.
Nghĩa của 老太太
lǎotàitai
LÃO THÁI THÁIDanh từ- Bà lão (tôn kính)
- Mẹ kính yêu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老太太
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 老太太
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
老太太 nghĩa là gì?
老太太 (lǎotàitai) nghĩa là bà lão, mẹ kính yêu.
老太太 đọc thế nào?
老太太 đọc là lǎotàitai (pinyin).
Âm Hán Việt của 老太太 là gì?
Âm Hán Việt của 老太太 là "lão thái thái".